Autonics Cảm biến quang BTS1M-TDTL loại siêu nhỏ
Giới thiệu cảm biến quang BTS1M-TDTL
Cảm biến quang điện BTS1M-TDTL được tối ưu cho các không gian lắp đặt chật hẹp và thiết bị có kích thước nhỏ gọn nhờ thiết kế siêu mỏng chỉ 7.2 mm tại vùng phát hiện. Dòng BTS series được tích hợp sẵn bộ khuếch đại, giúp phát hiện chính xác các vật thể siêu nhỏ như dây kim loại mảnh hoặc linh kiện chip bán dẫn, đảm bảo độ nhạy cao và phản hồi nhanh.
Ngoài ra, toàn bộ series đạt chuẩn bảo vệ IP67, đi kèm giá đỡ bằng thép không gỉ, mang đến hiệu suất ổn định, tuổi thọ dài và khả năng hoạt động tin cậy ngay cả trong môi trường công nghiệp có điều kiện khắc nghiệt.
1. Tính năng chính BTS1M-TDTL
- Kích thước siêu mảnh chỉ 7.2mmW7.2×H18.6×L9.5mm(loại xuyên tia)
W7.2×H24.6×L10.8mm(loại phản xạ phản xạ, loại phản xạ hội tụ)
- Phát hiện đối tượng siêu nhỏ
Loại xuyên tia (BTS1M): Ø2mm
Loại phản xạ (BTS200): Ø2mm(ở khoảng cách xa 100mm)
Loại phản xạ hội tụ (BTS15/BTS30): Ø0.15mm(ở khoảng cách xa 10mm)
- Khoảng cách phát hiện tối đa: 1m (loại thu phát)
- Chỉ báo độ ổn định (LED màu xanh lá cây) và chỉ báo hoạt động (LED màu đỏ)
- Giá đỡ bằng thép không gỉ 304
- Cấu trúc bảo vệ IP67 (tiêu chuẩn IEC)2. Thông số kỹ thuật BTS1M-TDTL
| Loại phát hiện | Loại thu phát |
| Khoảng cách phát hiện | 1m |
| Khoảng cách phát hiện | Vật liệu đục min. Ø2mm |
| Nguồn sáng | LED đỏ(650nm) |
| Thời gian đáp ứng | Max. 1ms |
| Nguồn cấp | 12-24VDC ±10%(sóng P-P: max. 10%) |
| Dòng tiêu thụ | Bộ phát/Bộ thu: Max. 20mA |
| Chế độ hoạt động | Light ON |
| Ngõ ra điều khiển | NPN mạch thu hở |
| Loại kết nối | Loại cáp(Ø2.5, 2m) |
| Môi trường_Ánh sáng xung quanh | Ánh sáng mặt trời: Tối đa. 10.000lx, |
| Ánh sáng đèn huỳnh quang: Max. 3000lx |
| (ánh sáng nhận) |
| Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -20 đến 55℃, bảo quản: -30 đến 70℃ |
| Cấu trúc bảo vệ | IP67 |
| Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
| Độ trễ | Max. 5% khoảng cách phát hiện tối đa |
| Chất liệu | Vỏ: Acrylonitrile butadiene styrene, LED Cap: PA12, Lens cover: Polymethyl Methacrylate Acrylic |
| Phụ kiện | Vỏ: Polybutylene terephthalate, phần phát hiện: Polymethyl methacrylate, giá đỡ: thép không gỉ 304, |
| | bu-lông thép không gỉ (SWCH10A) |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 65g(Xấp xỉ 40g) |
Trọng lượng bao gồm bao bì. Trọng lượng trong ngoặc là trọng lượng thiết bị.
Nhiệt độ hoặc độ ẩm được đề cập trong mục Môi trường được đo ở điều kiện không đông đặc hoặc ngưng tụ.
Bán riêng: Khe (BTS1M-ST: Ø1)
3. Bảng chọn mã BTS1M-TDTL

4. Kích thước BTS1M-TDTL


5. Sơ đồ đấu dây BTS1M-TDTL


6. Ứng dụng BTS1M-TDTL
Dòng sản phẩm cảm biến quang AUTONICS BTS1M-TDTL chúng được sử dụng trong nhiều ứng dụng như: trong sản xuất đĩa phanh, sản xuất và đóng gói hàng hóa,....
Tài liệu tham khảo dòng sản phẩm BTS1M-TDTL
Mã :